Quạt cắt gió

Giá: liên hệ
Model Nguồn điện/
Tần số
(V/Hz)
Công Suất
(W)
Lưu lượng
(m3/h)
Vận tốc gió
(m/s)
Độ ồn
(dB)
Số Động cơ
(Cái)
Kích thước quạt
(mm)
Kích thước đóng gói (mm) Cân nặng (kg)
    H L H L H L H L        
KR-900 220V/ 50HZ 200 170 1030 790 14.5 11.5 <51 <48 2 900*205*217 950*260*260 12
KR-1000 220V/ 50HZ 210 180 1130 870 14.5 11.5 <51 <48 2 1000*205*217 1050*260*260 12.5
KR-1200 220V/ 50HZ 260 230 1400 1080 14.5 11.5 <52 <49 2 1200*205*217 1250*260*260 14.5
KR-1500 220V/ 50HZ 330 300 1780 1370 14.5 11.5 <54 <52 3 1500*205*217 1550*260*260 18
KR-1800 220V/ 50HZ 390 360 2140 1640 14.5 11.5 <57 <53 3 1800*205*217 1850*260*260 21.5
KR-2000 220V/ 50HZ 400 370 2360 1820 14.5 11.5 <57 <55 4 2000*205*217 2050*260*260 24

Thông số kỹ thuật và lắp đặt

MÔ TẢ SẢN PHẨM:

- Thiết kế vỏ nhôm kết hợp với ABS, nhỏ gọn và trang nhã, độ bền cao.
- Phân phối không khí đồng đều, hiệu suất cao, độ ồn thấp.
- Dễ dàng thay đổi tốc độ
- Có điều khiển bật tắt, có thể điều chỉnh tốc độ cao hoặc thấp.


BẢN VẼ KĨ THUẬT:

KÍCH THƯỚC KĨ THUẬT:
Đơn vị: mm
Model A B C E F G H I
KR-900 900 - 695 74 100 205 217 160
KR-1000 1000 - 695
KR-1200 1200 - 990
KR-1500 1500 504 1285
KR-1800 1800 504 1580
KR-1800 2000 504 1580